0917.744.144

Camera DS-2CD2110F-IW

2.350.000 

Gọi mua 0917744144

VÌ SAO NÊN CHỌN KAMERA ?

Camera HIKVISON DS-2CD2110F-IW là camera IP công nghệ mới mới, có khả năng truyền tải dữ liệu với khoảng cách xa đáp ứng đủ điều kiện cho mọi công trình mà không có yêu cầu gì đặc biệt về hệ thống dây cáp truyền, độ phân giải HD cho hình ảnh sắc nét, chất lượng cao, mẫu mã thu hút khách hàng và dễ dàng sử dụng. Camera Ip hikvision có nhiều tính năng ưu việt giúp người tiêu dùng có thể quản lý gia đình và công việc một cách hiệu quả.

Thông số camera IP DS-2CD2110F-IW

Cảm biến: 1/3″ Progressive Scan CMOS.

Độ phân giải: 1.3 Megapixel.

Ống kính: 4mm (Đặt hàng: 2.8mm, 6mm).

Độ nhạy sáng cao: 0.01 Lux/F1.2. 0 Lux với IR.

Tầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 30m.

– Camera IP DS-2CD2110F-IT hỗ trợ chống nhiễu kỹ thật số DNR, Chống ngược sáng kỹ thật số WDR, Cắt lọc hồng ngoại ICR, Chức năng bù ngược sáng BLC, Tự chuyển chế độ ngày/đêm.

– Có khe cắm thẻ nhớ MicroSD, hỗ trợ thẻ tối đa 64GB.

Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66, IK08

Nhiệt độ hoạt động: -30°~60°C.

– Lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời.

– Dễ dàng quan sát qua điện thoại di động.

– Phần mềm quan sát và tên miền miễn phí.

Nguồn điện: 12VDC hoặc PoE.

Công suất tiêu thụ: Max 5W.

Tầm quan sát hồng ngoại: 30m.

Kích thước: Φ111 x 82mm(4.4” × 3.2”).

Trọng lượng: 500g.

Xuất xứ: Trung Quốc.

Nhà phân phối: Phương Việt.

Hãng sản xuất: HIKVISION.

Image Sensor

1/3" Progressive Scan CMOS

Min. Illumination

0.01Lux @ (F1.2, AGC ON) ,0 Lux with IR 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON) ,0 Lux with IR

Shutter Speed

1/3 s to 1/100,000 s

Lens

4mm@ F2.0 (2.8mm, 6mm optional) Angle of view: 92.5°(2.8mm), 73.1°(4mm) , 46°(6mm)

Lens Mount

M12

Day &Night

IR cut filter with auto switch

Digital

3D DNR

Wide Dynamic Range

Digital WDR

Angle Adjustment

Pan:0° – 355°, Tilt: 0° – 75°, Rotation: 0-355°

Video Compression

H.264/ MJPEG

H.264 Type

Baseline Profile / Main Profile

Video Bit Rate

32 Kbps – 8 Mbps

Dual Stream

Yes

Audio Compression(-S)

G.711/G.722.1/G.726/MP2L2

Audio Bit Rate(-S)

64Kbps(G.711) /16Kbps(G.722.1)/16Kbps(G.726) /32-128Kbps(MP2L2)

Max. Resolution

1280 x 960

Max Frame Rate

50 Hz: 25 fps (1280 × 960), 25 fps (1280 x 720) 60 Hz: 30 fps (1280 × 960), 30 fps (1280 x 720)

Sub Stream

50 Hz: 25 fps (320 x 240), 25 fps (352 x 288), 25 fps (640 x 480), 25fps(704 x 576) 60 Hz: 30 fps (320 x 240), 30 fps (352 x 288), 30 fps (640 x 480), 30fps(704 x 576)

Image Settings

Rotate mode, Saturation, Brightness, Contrast adjustable by client software or web browser

Backlight compensation

Yes, zone optional

ROI

Support

Network Storage

Local storage: Built-in Micro SD/SDHC/SDXC card slot, up to 128 GB. NAS (Support NFS,SMB/CIFS)

Detection

Line Crossing, Intrusion Detection, Motion detection, Dynamic analysis

Alarm Trigger

Tampering alarm, Network disconnect, IP address conflict, Storage exception

General

One-key reset, Anti-Flicker, heartbeat, mirror, password protection, privacy mask, watermark, IP address filtering, Anonymous access

Standard

ONVIF, PSIA, CGI, ISAPI

Communication Interface

1 RJ45 10M/100M Ethernet interface

Alarm interface

-S: 1 alarm I/O

Audio interface

-S: 1 audio I/O

Frequency Range

2.4 GHz ~ 2.4835 GHz

Channel Bandwidth

20/40MHz Support

Protocols

802.11b: CCK, QPSK, BPSK 802.11g/n: OFDM

Security

64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK, WPS

Transfer Rates

11b: 11Mbps 11g: 54Mbps 11n: up to 150Mbps

Wireless Range

50m(depend on environment)

Wireless Standards

IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n

Operating Conditions

-30 °C – 60 °C (-22 °F – 140 °F) Humidity 95% or less (non-condensing)

Power Supply

12 V DC ± 10% PoE (802.3af)

Power Consumption

Max. 5W

Material

Base: Metal; Top Cover: Plastic

Ingress Protection level

IP67

IR Range

30 meters

Impact Protection

IK10

Dimensions

Φ111 × 82 (4.4” × 3.2”)

Weight

500g (1.1 lb)

Thông số kỹ thuật